đã là

  1. (dùng với thì) As
    • Đã là cha mẹ thì phải trách nhiệm với con cái
      As parents, we must assume responsibilities towards pur children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đã là
Đã là học sinh thì phải chăm chỉ học hành.